Bảng Báo Giá Thép Tròn Trơn Phi 16

Những thắc mắc trên cũng là những câu hỏi chung thường hay gặp đối với quý vị khách hàng nên trong bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giải đáp các thắc mắc đó để giúp quý vị hiểu hơn về sản phẩm.

bảng báo giá thép tròn trơn phi 16 giá rẻ

Bảng báo giá thép tròn trơn cập nhật mới nhất 2022

 Cập nhật bảng barem quy cách kích thước của thép tròn trơn :

Attached sheet of Decision no 0901/QĐ/2012 dated January 09.2012

STIPLATION OF WEIGHING FOR DELIVERY PLAIN ROUND BARS

( Applied from january 09.2012 )

Product Nominal diameter Nominal section Unit Mass Length Weighing of piece Piece per bundle Weinghing per bundle for delivery
mm mm mm2 kg/m m kg kg/bdl
Thép Tròn Trơn P14 14 153.9 1.2 12 14.40 138 1987
Thép tròn trơn P16  16 201.1 1.565 12 18.78 106 1990
Thép tròn trơn P18  18 254.5 1.980 12 23.76 84 1995
Thép Tròn Trơn P20 20 314.2 2.445 12 29.34 68 1995
Thép Tròn Trơn P22 22 380.1 2.955 12 35.46 56 1985
Thép Tròn Trơn P25 25 490.9 3.820 12 45.84 44 2016
Thép Tròn Trơn P28 28 615.8 4.79 12 57.48 36 2069
Thép Tròn Trơn P30 30 706.9 5.49 12 65.88 30 1976
Thép Tròn Trơn P32  32  32  804.2 12 75.00  28 2100
Thép Tròn Trơn P35  35  962.0 7.48 12 89.76 22 1974
Thép Tròn Trơn P36 36 1018 7.91 12 94.92 22 2088
Thép Tròn trơn P38  38  1134 8.81 12 105.72 20 2114
Thép Tròn Trơn P40  40  1257 9.77 12 117.24 18 2110
Thép Tròn Trơn P42 42 1385 10.77 12 129.24 16 2067
Thép Tròn Trơn P45 45 1590 12.36 12 148.32 14 2076

+ Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10% và chưa bao gồm chi phí vận chuyển

+ Cam kết hàng chính hãng 100% chưa qua sử dụng

+ Thanh toán nhiều hình thức có thể chuyển khoản hoặc tiền mặt

+ Dung sai thép tròn trơn cho phép là +-5%

+ Đảm bảo đúng tiến độ dự án công trình

+ Công nhân viên tư vấn bán hàng nhiệt tình tận tâm

Quy trình sản xuất thép tròn trơn như thế nào ?

+ Phối liệu ( Scrap blending )

+ Nạp liệu ( Scrap Charging )

+ Nấu chảy & oxy hóa ( Melting down & oxidation )

+ Ra thép ( Tapping )

+Tinh luyện ( Refining )

+ Máy đúc phôi liệu ( Continnous bileet casting )

Sản phẩm thép của Asean Steel :

Thép gân vằn : ( Deformed steel bar)

+ Có đường kính danh nghĩa từ 10 mm cho đến 51 mm, chiều dài tiêu chuẩn là 11.7m/cây, được sử dụng cho các công trình xây dựng

+ Mác thép CB300-V, SD 295 và G40 được dùng chủ yếu cho các dự án công trình nhà ở dân dụng, Mác thép CB400-V, CB 500 – V, SD 390, SD 490 và G60 được dùng cho các công trình có nhu cầu thép cường độ cao như cao ốc, công trình thủy lợi, cầu, đường cao tốc,…..

– Thép gân ren : (Therad deformes bars)

+ Là thép gân xây dựng với gân trên thanh thép dạng Ren, Tại bất kỳ vị trí nào trên thân cây thép gân REN cũng có thể dễ dạng kết nối bằng các loại khớp nối phù hợp, thép gân REN có đường kính danh nghĩa từ 19mm cho đến 51 mm.

+ Mác thép CB400-V, CB500-V, SD390 và G60

-Thép cuộn : ( Wire rods )

+ Gồm các loại có đường kính từ 6.0 mm với 8.0 mm

+ Mác thép CB240-T, CB300-T được sửu dụng trong xây dựng, mác thép SWRM 10 được dùng cho gia công

– Thép tròn trơn : ( Plain round bars )

+ Được dùng cho gia công, gồm các loại có đường kính từ 14 mm cho đến 40 mm

+ Mác thép SS400  chiều dài cây 12m/cây

+ Mác thép S45C, C45 và C45Mn chiều dài cây 6m/cây

– Thép góc đều cạnh ( Thép V ) : ( Equal angle bars )

+ Được dùng trong gia công với mác thép SS400 . Gồm các loại có chiều rộng cạnh từ 40 mm trở lên – Chiều dài cây tiêu chuẩn là 6m/cây

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *